anmode

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy (Nynorsk)[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å anmode
Hiện tại chỉ ngôi anmoder
Quá khứ anmoda, anmodet
Động tính từ quá khứ anmoda, anmodet
Động tính từ hiện tại

anmode

  1. Yêu cầu, thỉnh nguyện.
    Politiet anmodet folk om å flytte seg.

Tham khảo[sửa]