antu
Giao diện
Tiếng Mã Lai
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]antu
Tiếng Mã Lai Brunei
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mã Lai nguyên thủy *qantu (so sánh với tiếng Mã Lai hantu), từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *qanitu (so sánh với tiếng Samoa aitu), từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy *qaNiCu (so sánh với tiếng Bunun hanitu).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]antu
- Ma.
- Ia takut antu.
- Anh ta sợ ma.
- Quỷ.
- Ia sakit lapas kana rasuk ulih antu.
- Ông ấy đổ bệnh sau khi bị quỷ ám.
Từ phái sinh
[sửa]Tiếng Sena
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Danh từ
[sửa]antu lớp 2
Tiếng Yaaku
[sửa]Danh từ
[sửa]antu
- Nước.
Thể loại:
- Từ 2 âm tiết tiếng Mã Lai
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Lai
- Mục từ tiếng Mã Lai
- Danh từ tiếng Mã Lai
- Tiếng Mã Lai Pontianak
- Tiếng Mã Lai Sanggau
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Từ kế thừa từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Từ dẫn xuất từ tiếng Nam Đảo nguyên thủy tiếng Mã Lai Brunei
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Mã Lai Brunei
- Mục từ tiếng Mã Lai Brunei
- Danh từ tiếng Mã Lai Brunei
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Mã Lai Brunei
- Từ kế thừa từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Sena
- Từ dẫn xuất từ tiếng Bantu nguyên thủy tiếng Sena
- Mục từ biến thể hình thái tiếng Sena
- Biến thể hình thái danh từ tiếng Sena
- Dạng lỗi thời tiếng Sena
- Mục từ Ngbundu
- Danh từ Ngbundu
- nuu:Nước