Bước tới nội dung

arg

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

[sửa]
Các dạng Biến tố
Giống gđc arg
gt argt
Số nhiều arge
Cấp so sánh
cao

arg

  1. Giận dữ.
    Det dårlige været gjorde meg arg.
    Å se seg arg på noe — Giận dữ vì cứ phải nhìn thấy một việc gì.
    hans argeste konkurrent/fiende — Người cạnh tranh /kẻ thù nguy hiểm nhất của anh ta.

Tham khảo

[sửa]