aske

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít aske aska, asken
Số nhiều

aske gđc

  1. Tro, tàn.
    Han raket asken ut av peisen.
    Brannen la huset i aske.
    å komme fra asken til ilden — . Tránh vỏ dưa lại gặp vỏ dừa.

<0>

Phương ngữ khác[sửa]

Tham khảo[sửa]