assimilere
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å assimilere |
| Hiện tại chỉ ngôi | assimilerer |
| Quá khứ | assimilerte |
| Động tính từ quá khứ | assimilert |
| Động tính từ hiện tại | — |
assimilere
- Đồng hóa.
- Ikke alle utlendinger vil assimileres i det norske samfunn.
Từ dẫn xuất
- (1) assimilasjon gđ: Sự đồng hóa.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “assimilere”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)