hóa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hwaː˧˥hwa̰ː˩˧hwaː˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
hwa˩˩hwa̰˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

hóa

  1. Hóa học (nói tắt)
    ngành hóa
    học giỏi môn hóa

Động từ[sửa]

hóa

  1. Thay đổi thành cái khác.
    nhộng đã hóa thành ngài
    mèo già hóa cáo "thành ngữ"
  2. Chuyển sang trạng thái khác, thường là xấu, không tốt.
    chiều quá hóa
    hóa điên, hóa dại
    sướng quá hóa rồ "khẩu ngữ"
  3. Từ biểu thị điều sắp nói đến là điều bỗng nhiên nhận thức ra, có phần bất ngờ, trái với điều trước kia tưởng.
    tưởng dễ mà lại hóa khó
    như thế lại hóa hay
  4. Trở thành thần, thánh, Phật, chứ không chết đi, theo quan niệm tôn giáo, tín ngưỡng dân gian.
    dẹp xong giặc Ân, ông Gióng hóa lên trời
  5. Đốt vàng mã để cho trở thành đồ dùng của linh hồn người chết ở dưới âm phủ, theo tín ngưỡng dân gian.
    hóa vàng
  6. Yếu tố gốc Hán ghép sau để cấu tạo động từ, có nghĩa trở thành hoặc làm cho trở thành, trở nên hoặc làm cho trở nên có một tính chất nào đó, như: công nghiệp hóa, hiện đại hóa, vôi hóa, v.v..

Đồng nghĩa[sửa]

Tính từ[sửa]

hóa

  1. (ruộng đất) ở tình trạng bỏ không lâu ngày không trồng trọt.
    ruộng đất bị bỏ hóa
  2. (Phương ngữ) Xem góa.

Đồng nghĩa[sửa]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]