Bước tới nội dung

asztal

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
asztal

Từ nguyên

[sửa]

Có gốc từ tiếng Slavơ, có thể so sánh với stol.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈɒstɒl]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: asz‧tal
  • Vần: -ɒl

Danh từ

[sửa]

asztal (số nhiều asztalok)

  1. Cái bàn.

Biến cách

[sửa]
Dạng sở hữu của asztal
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
asztalom asztalaim
ngôi 2
số ít
asztalod asztalaid
ngôi 3
số ít
asztala asztalai
ngôi 1
số nhiều
asztalunk asztalaink
ngôi 2
số nhiều
asztalotok asztalaitok
ngôi 3
số nhiều
asztaluk asztalaik

Từ phái sinh

[sửa]

Hậu duệ

[sửa]
  • → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman: اسطال (astal)
    • → Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: astal

Đọc thêm

[sửa]
  • asztal . Bárczi, Géza và László Országh. A magyar nyelv értelmező szótára (Từ điển giải thích tiếng Hungary, viết tắt: ÉrtSz.). Budapest: Akadémiai Kiadó, 1959–1962. Ấn bản 5, 1992: →ISBN
  • asztal in Nóra Ittzés (biên tập), A magyar nyelv nagyszótára (Nszt.), Budapest: Akadémiai Kiadó