Bước tới nội dung

ata-bovu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Salar

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Cùng gốc với tiếng Turkmen ata-bāba.

Danh từ

[sửa]

ata-bovu

  1. Tổ tiên.
  2. Thế hệ.

Tham khảo

[sửa]
  • Ma, Chengjun; Han, Lianye; Ma, Weisheng (December 2010), “ata-bovu”, trong 米娜瓦尔 艾比布拉 (Minavar Abibra) (biên tập), 撒维汉词典 (Sāwéihàncídiǎn) [Từ điển Salar-Duy Ngô Nhĩ-Trung Quốc] (bằng tiếng Trung Quốc), ấn bản 1, Bắc Kinh, →ISBN, tr. 23