thế hệ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰe˧˥ hḛʔ˨˩tʰḛ˩˧ hḛ˨˨tʰe˧˥ he˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰe˩˩ he˨˨tʰe˩˩ hḛ˨˨tʰḛ˩˧ hḛ˨˨

Danh từ[sửa]

thế hệ

  1. . Lớp người cùng một lứa tuổi.
  2. Lớp sinh vật sinh cùng một lứa.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]