avhenge

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avhenge
Hiện tại chỉ ngôi avhenger
Quá khứ avhang
Động tính từ quá khứ avhengt
Động tính từ hiện tại

avhenge

  1. Lệ thuộc, tuỳ thuộc.
    Jeg kommer kanskje, det avhenger av været.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å avhenge
Hiện tại chỉ ngôi avhenger
Quá khứ avhang
Động tính từ quá khứ avhengt
Động tính từ hiện tại

avhenge

  1. Lệ thuộc, tuỳ thuộc.
    Jeg kommer kanskje, det avhenger av været.

Tham khảo[sửa]