Bước tới nội dung

avstå

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Động từ

[sửa]
  Dạng
Nguyên mẫu å avstå
Hiện tại chỉ ngôi avstår
Quá khứ avstod
Động tính từ quá khứ avstått
Động tính từ hiện tại

avstå

  1. Bỏ, không theo đuổi.
    Han avstod fra å stemme.
  2. Nhường, nhượng.
    Danmark avstod Norge til Sverige i 1814.
    Jeg avstår boken til deg.

Tham khảo

[sửa]