nhường

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲɨə̤ŋ˨˩ ɲɨəŋ˧˧ ɲɨəŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲɨəŋ˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Động từ[sửa]

nhường

  1. Chịu thiệt về phần mình để người khác được phần hơn.
    Anh nhường em.
  2. Chịu thua kém.
    Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da (Truyện Kiều)

Đồng nghĩa[sửa]

Phó từ[sửa]

nhường

  1. Như là.
    Sương như búa bổ mòn gốc liễu,.
    Tuyết nhường cưa xẻ héo cành ngô (Chp
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của Chp, thêm nó vào danh sách này.
    )

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]