Bước tới nội dung

bao nhêo

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Phó từ

bao nhêo

  1. bao nhiêu.
    bao nhêo lạngbao nhiêu lạng
    cao bao nheocao bao nhiêu
    Đồng nghĩa: bao deo

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: bao nhiêu

Tham khảo