barnehjem
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | barnehjem | barnehjemmet |
| Số nhiều | barnehjem | barnehjemma, barnehjemmene |
barnehjem gđ
- Cô nhi viện. Nhà nuôi trẻ.
- Hun bodde på barnehjem noen måneder, fordi foreldrene var syke.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “barnehjem”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)