nhà

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

nhà

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲa̤ː˨˩ɲaː˧˧ɲaː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲaː˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Danh từ[sửa]

nhà

  1. Công trình xây dựngmái, tường bao quanh, cửa ra vào để ở, sinh hoạt văn hoá, xã hội hoặc cất giữ vật chất.
    xây dựng nhà
    Nhà kho bị đổ
    Nhà hát và nhà văn hoá thanh niên không cách xa nhau lắm
  2. Chỗ ở và sinh hoạt của một gia đình.
    dọn đến nhà mới
    Mẹ vắng nhà
  3. Những người trong một gia đình.
    Nhà có bốn người
    Cả nhà đi vắng
  4. Dòng họ nắm quyền cai trị đất nước thời phong kiến.
    thời nhàNhà Hồ bị tiêu vong
  5. Từ chồng xưng gọi vợ, hoặc vợ xưng gọi chồng trước người khác.
    Nhà tôi đi vắng
    Anh có nhắn nhà tôi gì không
  6. Từ xưng gọi người đối thoại với ý thân mật hay coi thường.
    Nhà Hà cho ấm chè
    Ai bảo nhà chị thế?
  7. Từ tự xưng mình khi nói chuyện với ý nhún nhường.
    Anh cho nhà em thế nào thì nhà em cũng bằng lòng
    Nhà cháu đây cũng chẳng thua kém ai.
  8. Những đối tượng gần gũi với mình.
    viết lịch sử cho xã nhà
  9. Thú vật đã được thuần dưỡng.
    Trâu rừng dữ hơn trâu nhà.
  10. Ngườichuyên môn cao thuộc một lĩnh vực nào đó.
    nhà khoa học
    nhà quân sự
    nhà văn nhà báo

Dịch[sửa]

nơi để sống

chồng hoặc vợ

người


Tham khảo[sửa]