begynne

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å begynne
Hiện tại chỉ ngôi begynner
Quá khứ begynte
Động tính từ quá khứ begynt
Động tính từ hiện tại

begynne

  1. Bắt đầu, khởi đầu, khởi sự.
    å begynne på fabrikk/skolen
    å begynne å gråte
    Det begynte å regne.
    til å begynne med — Đầu tiên, khởi đầu.
    å begynne med/på noe — Bắt đầu vào việc gì.
    å begynne på nytt — Bắt đầu lại từ đầu.
    Vel begynt er halvt fullendt. — Khởi đầu tốt thì coi như đã xong một nửa.

Tham khảo[sửa]