Bước tới nội dung

bắt đầu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
ɓat˧˥ ɗə̤w˨˩ɓa̰k˩˧ ɗəw˧˧ɓak˧˥ ɗəw˨˩
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɓat˩˩ ɗəw˧˧ɓa̰t˩˧ ɗəw˧˧

Động từ

[sửa]

bắt đầu

  1. Làm việc thứ nhất, khởi đầu một việc.

Đồng nghĩa

[sửa]

Trái nghĩa

[sửa]

Dịch

[sửa]

Tiếng Tày

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Vay mượn từ tiếng Việt bắt đầu.

Cách phát âm

[sửa]

Động từ

[sửa]

bắt đầu

  1. bắt đầu.

Tham khảo

[sửa]
  • Colin Day, Jean Day (1962) Tho - Vietnamese - English Dictionary [Từ điển Thổ - Việt - Anh] (bằng tiếng Anh), Viện Ngôn ngữ học mùa hè (SIL)