behov

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít behov behovet
Số nhiều behov behova, behovene

behov

  1. Nhu cầu.
    Vi klarer ikke å dekke behovet for boliger.
    å ha behov for noe — Có nhu cầu về việc gì.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]