bekk
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bekk | bekken |
| Số nhiều | bekker | bekkene |
bekk gđ
- Suối.
- å drikke vann i en bekk
- å gå over bekken etter vann — Làm việc uổng công vô ích. Chở củi về rừng.
- Mange bekker små gjør en stor å. — Tích tiểu thành đại.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bekk”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)