beordre

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å beordre
Hiện tại chỉ ngôi beordrer
Quá khứ beordra, beordret
Động tính từ quá khứ beordra, beordret
Động tính từ hiện tại

beordre

  1. (Quân) Ra lệnh, truyền lệnh.
    Soldatene ble beordret ut på oppstilling.

Tham khảo[sửa]