betingelse

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít betingelse betingelsen
Số nhiều betingelser betingelsene

betingelse

  1. Điều kiện.
    Gode boligforhold er en betingelse for trivsel.
    Han må oppfylle vissebetingelser for å få hjelp.
    på den betingelse at — Với điều kiện là...
    å stille betingelser for noe — Đặt điều kiện cho việc gì.
  2. Điều kiện, sự khả dĩ.
    Han fikk svært gode betingelser i den nye stillingen.

Tham khảo[sửa]