điều kiện

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗiə̤w˨˩ kiə̰ʔn˨˩ ɗiəw˧˧ kiə̰ŋ˨˨ ɗiəw˨˩ kiəŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗiəw˧˧ kiən˨˨ ɗiəw˧˧ kiə̰n˨˨

Danh từ[sửa]

điều kiện

  1. Hoàn cảnh.
    Ở Đông Á mỗi nước có một cách ăn Tết riêng theo điều kiện văn hóa nước mình.[1]

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]

  1. Tết Nguyên Đán, Nhà xuất bản Thế Giới, 2004.