Bước tới nội dung

biéc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Tính từ

biéc

  1. biếc.
    ſác biécsắc biếc

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: biếc

Tham khảo