biếc

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiək˧˥ɓiə̰k˩˧ɓiək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiək˩˩ɓiə̰k˩˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từ[sửa]

biếc

  1. Xanh thẫm.
    Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
    Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)

Tham khảo[sửa]