biếc
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɓiək˧˥ | ɓiə̰k˩˧ | ɓiək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɓiək˩˩ | ɓiə̰k˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Tính từ
biếc
- Xanh thẫm.
- Rừng thu từng biếc chen hồng (K)..
- Một dòng nước biếc, cảnh leo teo (Hồ Xuân Hương)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “biếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)