bisp
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | bisp | bispen |
| Số nhiều | bisper | bispene |
bisp gđ
- Giám mục. bispen i Hamar
Từ dẫn xuất
- (0) bispedemme gđ: Địa phận của một giám mục.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “bisp”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)