boikott
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | boikott | boikotten |
| Số nhiều | boikotter | boikottene |
boikott gđ
- Sự tẩy chay.
- å gjennomføre en boikott mot et land
Từ dẫn xuất
- (1) handelsboikott: Sự tẩy chay, tuyệt giao buôn bán với một nước nào.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “boikott”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)