tẩy chay

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰j˧˩˧ ʨaj˧˧təj˧˩˨ ʨaj˧˥təj˨˩˦ ʨaj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

tẩy chay

  1. Coi như không biếtđến, không mua, không dùng, không tham gia, không có quan hệ, để tỏ thái độ phản đối.
    Tẩy chay bộ phim tuyên truyền chiến tranh.
    Chơi xấu, bị bạn bè tẩy chay.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]