branchie

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
branchies
/bʁɑ̃.ʃi/
branchies
/bʁɑ̃.ʃi/

branchie gc

  1. (Động vật học) Mang (cá, tôm... ).

Tham khảo[sửa]