bruxellois
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /bʁyk.sɛ.lwa/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | bruxellois /bʁyk.sɛ.lwa/ |
bruxellois /bʁyk.sɛ.lwa/ |
| Giống cái | bruxelloise /bʁyk.sɛ.lwaz/ |
bruxellois /bʁyk.sɛ.lwa/ |
bruxellois /bʁyk.sɛ.lwa/
- (Thuộc) Bru-xen (thủ đô nước Bỉ).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bruxellois”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)