Bước tới nội dung

câine

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: càine -caine

Tiếng Rumani

[sửa]
Wikipedia tiếng Rumani có một bài viết về:
Câine

Cách viết khác

[sửa]
  • cîine dạng chính tả thay thế; chiếm ưu thế ở Moldova
  • câne chủ yếu ở Moldova
  • кыйне (cîine) dạng chính tả Kirin (Moldova) trước thập niên 1930

Từ nguyên

[sửa]

Kế thừa từ tiếng Latinh canis, canem. So sánh với tiếng Aromania cãnitiếng Istria Rumani câre.

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

câine  (số nhiều câini, dạng giống cái tương đương cățea)

  1. Chó.

Biến cách

[sửa]
Biến cách của câine
số ít số nhiều
bất định xác định bất định xác định
danh cách/đối cách câine câinele câini câinii
sinh cách/dữ cách câine câinelui câini câinilor
hô cách câine câinilor

Từ phái sinh

[sửa]

Xem thêm

[sửa]

Đọc thêm

[sửa]