Bước tới nội dung

cahuayoh

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Nahuatl cổ điển

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha caballo < tiếng Latinh caballus.

Danh từ

[sửa]

cahuayoh (động vật, số nhiều cahuayohtin hoặc cahuahyohmeh)

  1. Dạng thay thế của cahuallo (ngựa).

Tham khảo

[sửa]

Tiếng Pipil

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Được vay mượn từ tiếng Tây Ban Nha caballo < tiếng Latinh caballus. So sánh với tiếng Nahuatl cổ điển cahuāllocahuāyoh (ngựa).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

cahuayoh (số nhiều cahcahuayoh)

  1. Ngựa.
    Ne nomiyachuan tic Centzonat quipiyat ce cahuayoh
    Gia đình tôi ở Sonsonate có một con ngựa

Tiếng Trung Nahuatl

[sửa]

Cách viết khác

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Nahuatl cổ điển cahuayoh, cùng gốc với tiếng Tây Ban Nha caballo.

Danh từ

[sửa]

cahuayoh

  1. Ngựa.