ngựa
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
[sửa]| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ŋɨ̰ʔə˨˩ | ŋɨ̰ə˨˨ | ŋɨə˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ŋɨə˨˨ | ŋɨ̰ə˨˨ | ||
Từ nguyên 1
[sửa]Từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy *m-ŋəːʔ. Xem thêm tiếng Hán thượng cổ 午 (“địa chi thứ 7; Ngọ”) (ZS), tiếng Hlai nguyên thủy *hŋaːʔ (“ngựa”), và tiếng Kra nguyên thủy *ŋjaC (“ngựa”).
Danh từ
[sửa]
ngựa (馭)
- Thú guốc lẻ, cổ có bờm, chạy nhanh, nuôi để cưỡi, để kéo xe. (Loại từ: con hoặc thớt)
- Con ngựa kéo xe chở hàng.
- (thông tục) Nói tắt của sức ngựa.
- Dụng cụ thể dục, gồm một bộ phận bọc da có chân đứng, hơi giống hình con ngựa, dùng để tập nhảy.
Ghi chú sử dụng
[sửa]- Việc dùng loại từ thớt hiện nay hầu như chỉ còn xuất hiện trong các ngữ cảnh mang tính cổ xưa hoặc lịch sử.
Từ phái sinh
[sửa]- bọ ngựa
- cá ngựa
- cỏ roi ngựa
- cờ cá ngựa
- cờ đua ngựa
- cưỡi ngựa xem hoa
- cứt ngựa
- da ngựa bọc thây
- đầu trâu mặt ngựa
- đường dài mới biết ngựa hay
- gấu ngựa
- kinh ruột ngựa
- làm trâu làm ngựa
- lên xe xuống ngựa
- móng ngựa
- một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ
- ngựa bạch
- ngựa bắc thảo
- ngựa bất kham
- ngựa chiến
- ngựa chứng
- ngựa con háu đá
- ngựa cổ rô
- ngựa cu
- ngựa đạm
- ngựa đạm chỉ
- ngựa hạc
- ngựa hồng
- ngựa hơi
- ngựa khướu
- ngựa kim lân
- ngựa kim lem
- ngựa kim than
- ngựa nghẽo
- ngựa non háu đá
- ngựa ô
- ngựa phản chủ
- ngựa quen đường cũ
- ngựa séo
- ngựa tế
- ngựa thành Tơ-roa
- ngựa tía
- ngựa tía cháy
- ngựa tía vang
- ngựa trâu
- ngựa trời
- ngựa vang
- ngựa vằn
- ngựa xá xíu
- ngựa xe
- nhảy ngựa
- quần ngựa
- quất ngựa truy phong
- sức ngựa
- thay ngựa giữa dòng
- thẳng ruột ngựa
- tóc đuôi ngựa
- trâu ngựa
- vành móng ngựa
- xe ngựa
- xoáy ngựa
Dịch
[sửa]Thú guốc lẻ
|
sức ngựa — xem sức ngựa
Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 2
[sửa]Danh từ
[sửa](loại từ cái) ngựa
- (Miền Nam Việt Nam) Mễ dùng để kê ván.
- (Miền Nam Việt Nam) Đồ dùng để nằm, ghép lại từ hai đến ba tấm ván dày, kê trên hai cái mễ.
- Đồng nghĩa: phản
Từ phái sinh
[sửa]Từ nguyên 3
[sửa]Nghĩa tính từ "lẳng lơ, dâm đãng"[1] (từ đây mà dẫn đến nghĩa "thích chưng diện") xuất phát từ việc so sánh người có lối sống phóng đãng – nhất là phụ nữ – với đặc tính của loài ngựa. Cách so sánh này có thể tìm thấy trong: Đại Nam quấc âm tự vị,[2] Dictionnaire Annamite-Français (1898),[3][4] câu ví von tại Huế "rượn như ngựa Thượng Tứ", được sử dụng để mỉa mai người đàn bà, con gái bị cho là "hư thân, trắc nết".[5]
Tính từ
[sửa]ngựa
- (nghĩa bóng, chủ yếu là Miền Nam Việt Nam, nghĩa xấu, lỗi thời) Lẳng lơ, thiếu đứng đắn trong mối quan hệ, có tính khiêu gợi, ham muốn tình dục.
- Đừng có ngựa! Coi chừng nó lừa đấy!
- (nghĩa mở rộng, nghĩa bóng, chủ yếu là Miền Nam Việt Nam, nghĩa xấu) Quá trau chuốt ngoại hình, thích chưng diện, màu mè.
- Mày ngựa lắm con ạ. Tốn bao nhiêu là tiền mua quần áo với chả mĩ phẩm.
Từ phái sinh
[sửa]Xem thêm
[sửa]Từ nguyên 4
[sửa]Danh từ
[sửa]
(loại từ cái) ngựa
- Bộ phận để nâng đỡ dây trên các nhạc cụ dây.
- 2004, Nông Thị Nhình, Nét chung và riêng của âm nhạc trong diễn xướng then Tày-Nùng, Hà Nội: Nhà xuất bản Văn hóa dân tộc, tr. 129:
- Ngựa đàn [tính then] là một miếng gỗ nhỏ hình thang. Chiều cao khoảng từ 1 đến 1,4cm, chiều dài khoảng từ 3 đến 4 cm. Phía dưới ngựa được khoét hình tròn hoặc chữ M tạo cho ngựa luôn áp sát xuống mặt đàn tránh được tiếng rè.
Dịch
[sửa]Bộ phận trên các nhạc cụ dây
|
Tham khảo
[sửa]- “ngựa”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
- Huỳnh Công Tín (2007) Từ điển từ ngữ Nam Bộ, NXB Khoa học xã hội, tr. 892
- ↑ Trà Lũ (2015) “Chuyện Phiếm Canada: TẾT CON DÊ”, trong VietCatholic News:
- Trong việc chơi bài, trong 40 con vật thì con dê được vẽ trên lá bài thứ 35, chính vì thế mới sinh ra tiếng ‘máu 35’ để chỉ người có máu dê. Mà nghĩ cũng buồn cười, anh con trai có máu 35 thì gọi là dê, còn chị đàn bà mà có máu 35 thì không gọi là dê, mà là ngựa, ‘Con đó ngựa lắm’ chứ không nói ‘con đó dê lắm’.
- ↑ Huỳnh Tịnh Của (1895) “N”, trong Đại Nam Quấc âm tự vị, tập II: “Thua [ngựa] một cái đuôi. Dâm dục quá, (tiếng mắng).”, tr. 108-109
- ↑ J.F.M. Génibrel (1898) “Đĩ”, trong Dictionnaire Annamite-Français: “id. [đĩ] ngựa, Poissarde, f. (injure).”, tr. 211
- ↑ J.F.M. Génibrel (1898) “Ngựa”, trong Dictionnaire Annamite-Français: “Nết [ngựa], Fig. De mœurs légères. Débauché, adj. (S'applique surtout aux femmes).”, tr. 541-542
- ↑ Hoàng Văn Minh (2018) “Ngựa Thượng Tứ”, trong Lao Động, bản gốc lưu trữ 17 tháng 12 2018: “Từ đó, ‘rượn như ngựa Thượng Tứ’ là cách để so sánh, bỉ bai đám đàn bà, con gái bị cho là hư thân, trắc nết.”
Tiếng Nguồn
[sửa]Danh từ
[sửa]ngựa
- Ngựa.
Tiếng Pọng
[sửa]Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]ngựa
- Con ngựa.
Tiếng Thổ
[sửa]Danh từ
[sửa]ngựa
- Con ngựa.
Thể loại:
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Việt
- Từ kế thừa từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Việt-Mường nguyên thủy tiếng Việt
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Danh từ có loại từ con tiếng Việt
- Danh từ có loại từ thớt tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Từ thông tục tiếng Việt
- Từ nói tắt tiếng Việt
- Mục từ có bản dịch tiếng Abkhaz
- Mục từ có bản dịch tiếng Ahom
- Mục từ có bản dịch tiếng Alabama
- Mục từ có bản dịch tiếng Algonquin
- Mục từ có bản dịch tiếng Nam Altai
- Mục từ có bản dịch tiếng Amuzgo
- Mục từ có bản dịch tiếng Ao
- Mục từ có bản dịch tiếng Apache đồng bằng
- Mục từ có bản dịch tiếng Apache Tây
- Mục từ có bản dịch tiếng Chiricahua
- Mục từ có bản dịch tiếng Jicarilla
- Mục từ có bản dịch tiếng Lipan
- Mục từ có bản dịch tiếng Aparaí
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập Bắc Levant
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập Maroc
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập Nam Levant
- Mục từ có bản dịch tiếng Ả Rập vùng Vịnh
- Mục từ có bản dịch tiếng Aram
- Mục từ có bản dịch tiếng Tân Aram Assyria
- Mục từ có bản dịch tiếng Aromania
- Mục từ có bản dịch tiếng Arrernte Đông
- Mục từ có bản dịch tiếng Asi
- Mục từ có bản dịch tiếng Avar
- Mục từ có bản dịch tiếng Avesta
- Mục từ có bản dịch tiếng Aymara
- Mục từ có bản dịch tiếng Baagandji
- Mục từ có bản dịch tiếng Bactria
- Mục từ có bản dịch tiếng Bạch Nam
- Mục từ có bản dịch tiếng Baloch
- Mục từ có bản dịch tiếng Bambara
- Mục từ có bản dịch tiếng Bandjalang
- Mục từ có bản dịch tiếng Banggai
- Mục từ có bản dịch tiếng Banjar
- Mục từ có bản dịch tiếng Bidayuh Bau
- Mục từ có bản dịch tiếng Bima
- Mục từ có bản dịch tiếng Bố Y
- Mục từ có bản dịch tiếng Buryat
- Mục từ có bản dịch tiếng Cahuilla
- Mục từ có bản dịch tiếng Chamicuro
- Mục từ có bản dịch tiếng Chavacano
- Mục từ có bản dịch tiếng Chăm Đông
- Mục từ có bản dịch tiếng Chăm Tây
- Mục từ có bản dịch tiếng Cheyenne
- Mục từ có bản dịch tiếng Chickasaw
- Mục từ có bản dịch tiếng Choctaw
- Mục từ có bản dịch tiếng Chol
- Mục từ có bản dịch tiếng Chukot
- Mục từ có bản dịch tiếng Chuuk
- Mục từ có bản dịch tiếng Chuvash
- Mục từ có bản dịch tiếng Comanche
- Mục từ có bản dịch tiếng Corse
- Mục từ có bản dịch tiếng Cree
- Mục từ có bản dịch tiếng Creole Antilles
- Mục từ có bản dịch tiếng Muscogee
- Mục từ có bản dịch tiếng Thổ Nhĩ Kỳ Ottoman
- Mục từ có bản dịch tiếng Totonac Papantla
- Mục từ có bản dịch tiếng Cám
- Mục từ có bản dịch tiếng Đông Can
- Mục từ có bản dịch tiếng Mân Bắc
- Mục từ có bản dịch tiếng Tấn
- Mục từ có bản dịch tiếng Tương
- Mục từ có bản dịch tiếng Tswana
- Mục từ có bản dịch tiếng Tuamotu
- Mục từ có bản dịch tiếng Tuva
- Mục từ có bản dịch tiếng Tzotzil
- Mục từ có bản dịch tiếng Ubykh
- Mục từ có bản dịch tiếng Udi
- Mục từ có bản dịch tiếng Udihe
- Mục từ có bản dịch tiếng Udmurt
- Mục từ có bản dịch tiếng Ugarit
- Mục từ có bản dịch tiếng Unami
- Mục từ có bản dịch tiếng Veneto
- Mục từ có bản dịch tiếng Wymysorys
- Mục từ có bản dịch tiếng Võro
- Mục từ có bản dịch tiếng Vot
- Mục từ có bản dịch tiếng Wallis
- Mục từ có bản dịch tiếng Waray
- Mục từ có bản dịch tiếng Wardaman
- Mục từ có bản dịch tiếng Wemba-Wemba
- Mục từ có bản dịch tiếng Wiradjuri
- Mục từ có bản dịch tiếng Woiwurrung
- Mục từ có bản dịch tiếng Wolof
- Mục từ có bản dịch tiếng Xavante
- Mục từ có bản dịch tiếng Xhosa
- Mục từ có bản dịch tiếng Yaghnob
- Mục từ có bản dịch tiếng Yakkha
- Mục từ có bản dịch tiếng Yanyuwa
- Mục từ có bản dịch tiếng Yindjibarndi
- Mục từ có bản dịch tiếng Bắc Yukaghir
- Mục từ có bản dịch tiếng Zapotec Isthmus
- Mục từ có bản dịch tiếng Zapotec Yatzachi
- Mục từ có bản dịch tiếng Zapotec Zoogocho
- Mục từ có bản dịch tiếng Zaza
- Mục từ có bản dịch tiếng Zeeland
- Danh từ có loại từ cái tiếng Việt
- Tiếng Việt Nam Việt Nam
- Tính từ tiếng Việt
- Từ xấu tiếng Việt
- Từ lỗi thời tiếng Việt
- Mục từ có trích dẫn ngữ liệu tiếng Việt
- vi:Ngựa
- Mục từ tiếng Nguồn
- Danh từ tiếng Nguồn
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Pọng
- Mục từ tiếng Pọng
- Danh từ tiếng Pọng
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Pọng
- Mục từ tiếng Thổ
- Danh từ tiếng Thổ
- Mục từ có chữ viết không chuẩn tiếng Thổ