calédonien
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /ka.le.dɔ.njɛ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | calédonien /ka.le.dɔ.njɛ̃/ |
calédonien /ka.le.dɔ.njɛ̃/ |
| Giống cái | calédonienne /ka.le.dɔ.njɛn/ |
calédonienne /ka.le.dɔ.njɛn/ |
calédonien /ka.le.dɔ.njɛ̃/
- (Thuộc) Xứ Ca-lê-đô-ni (E-cốt hiện nay).
- (Địa chất, địa lý) (thuộc) bậc calecđon.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “calédonien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)