castillo
Giao diện
Xem thêm: Castillo
Tiếng Tây Ban Nha
[sửa]Từ nguyên
Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ castiello, từ tiếng Latinh castellum.
Cách phát âm
- IPA(ghi chú): (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh) /kasˈtiʝo/ [kasˈt̪i.ʝo]
- IPA(ghi chú): (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes) /kasˈtiʎo/ [kasˈt̪i.ʎo]
- IPA(ghi chú): (Buenos Aires và các vùng xung quanh) /kasˈtiʃo/ [kasˈt̪i.ʃo]
- IPA(ghi chú): (những nơi khác ở Argentina và Uruguay) /kasˈtiʒo/ [kasˈt̪i.ʒo]
- Tách âm tiết: cas‧ti‧llo
Danh từ
castillo gđ (số nhiều castillos)
Từ dẫn xuất
Từ liên hệ
Hậu duệ
Đọc thêm
- “castillo”, trong Diccionario de la lengua española [Từ điển tiếng Tây Ban Nha] (bằng tiếng Tây Ban Nha), phiên bản trực tuyến 23.8.1, Real Academia Española, 15 tháng 12 2025
Thể loại:
- Mục từ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Tây Ban Nha cổ tiếng Tây Ban Nha
- Từ kế thừa từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ dẫn xuất từ tiếng Latinh tiếng Tây Ban Nha
- Từ 3 âm tiết tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Tây Ban Nha
- Mục từ có liên kết âm thanh tiếng Tây Ban Nha
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʝo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʝo/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʎo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʎo/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʃo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʃo/3 âm tiết
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʒo
- Vần:Tiếng Tây Ban Nha/iʒo/3 âm tiết
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ đếm được tiếng Tây Ban Nha
- Danh từ giống đực tiếng Tây Ban Nha