Bước tới nội dung

castillo

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: Castillo

Tiếng Tây Ban Nha

[sửa]

Từ nguyên

Kế thừa từ tiếng Tây Ban Nha cổ castiello, từ tiếng Latinh castellum.

Cách phát âm

 
  • IPA(ghi chú): (phần lớn Tây Ban Nha và Mỹ Latinh) /kasˈtiʝo/ [kasˈt̪i.ʝo]
  • IPA(ghi chú): (vùng nông thôn miền Bắc Tây Ban Nha, dãy núi Andes) /kasˈtiʎo/ [kasˈt̪i.ʎo]
  • IPA(ghi chú): (Buenos Aires và các vùng xung quanh) /kasˈtiʃo/ [kasˈt̪i.ʃo]
  • IPA(ghi chú): (những nơi khác ở Argentina và Uruguay) /kasˈtiʒo/ [kasˈt̪i.ʒo]

  • Audio (Colombia):(tập tin)
 

  • Tách âm tiết: cas‧ti‧llo

Danh từ

castillo  (số nhiều castillos)

  1. Lâu đài.

Từ dẫn xuất

Từ liên hệ

Hậu duệ

  • Tiếng Basque: gaztelu
  • Tiếng Papiamento: kastio
  • Tiếng Tagalog: kastilyo

Đọc thêm