Bước tới nội dung

caucasien

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Cách phát âm

  • IPA: /kɔ.ka.zjɛ̃/

Tính từ

  Số ít Số nhiều
Giống đực caucasien
/kɔ.ka.zjɛ̃/
caucasiens
/kɔ.ka.zjɛ̃/
Giống cái caucasienne
/kɔ.ka.zjɛn/
caucasiens
/kɔ.ka.zjɛ̃/

caucasien /kɔ.ka.zjɛ̃/

  1. (Thuộc) Vùng Cáp-ca.

Tham khảo