Bước tới nội dung

chiem bao

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt trung cổ

[sửa]

Động từ

chiem bao

  1. chiêm bao.
    khi ou᷄ thánh Ioſeph lo làm ꞗệy, mà nàm chiem bao
    Khi ông thánh Ioseph lo làm vậy, mà nằm chiêm bao

Hậu duệ

  • Tiếng Việt: chiêm bao

Tham khảo