ciseleur
Giao diện
Tiếng Pháp
Danh từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | ciseleurs /si.zlœʁ/ |
ciseleurs /si.zlœʁ/ |
| Giống cái | ciseleurs /si.zlœʁ/ |
ciseleurs /si.zlœʁ/ |
ciseleur
- thợ chạm đồ kim hoàn; thợ chạm trổ.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “ciseleur”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)