concélébrer
Giao diện
Tiếng Pháp
Ngoại động từ
concélébrer ngoại động từ
- (Tôn giáo) Cùng cử hành (lễ cầu nguyện).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “concélébrer”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)