configurer

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Ngoại động từ[sửa]

configurer ngoại động từ

  1. Quy định hình dáng, tạo hình dáng.
    Le mouvement de rotation a configuré notre globe — chuyển động quay đã quy định hình dáng của trái đất chúng ta

Tham khảo[sửa]