quy định

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ ɗḭ̈ʔŋ˨˩kwi˧˥ ɗḭ̈n˨˨wi˧˧ ɗɨn˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ ɗïŋ˨˨kwi˧˥ ɗḭ̈ŋ˨˨kwi˧˥˧ ɗḭ̈ŋ˨˨

Từ nguyên[sửa]

Từ quy (“khuôn phép”) + định (“quyết định”).

Ngoại động từ[sửa]

quy định, qui định

  1. Quyết định nền nếp phải theo; định ra những điều phải theo mà làm việc gì.
    Quy định chế độ công tác.
    Chính sách đối với đồng bào thiểu số, Chính phủ đã có qui định (Hồ Chí Minh)

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]