contagieux

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực contagieux
/kɔ̃.ta.ʒjø/
contagieux
/kɔ̃.ta.ʒjø/
Giống cái contagieuse
/kɔ̃.ta.ʒjøz/
contagieuses
/kɔ̃.ta.ʒjøz/

contagieux /kɔ̃.ta.ʒjø/

  1. Lây, dễ lây.
    Maladie contagieuse — bệnh lây
    Rire contagieux — cái cười dễ lây

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]