cutané

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực cutanée
/ky.ta.ne/
cutanés
/ky.ta.ne/
Giống cái cutanée
/ky.ta.ne/
cutanées
/ky.ta.ne/

cutané

  1. (Giải phẫu) (thuộc) da.
    Maladie cutanée — bệnh ngoài da

Tham khảo[sửa]