Bước tới nội dung

démonétiser

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Pháp

Ngoại động từ

démonétiser ngoại động từ

  1. Thu lại không cho lưu hành nữa (tiền tệ).
  2. Làm mất uy tín.
    Géntil homme démonétisé — nhà quý phái bị mất uy tín

Tham khảo