thu

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰu˧˧ tʰu˧˥ tʰu˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˧˥ tʰu˧˥˧

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

thu

  1. (Nói tắt) thu.
  2. Mùa chuyển tiếp từ hạ sang đông, thời tiết dịu mát dần.
    Thu đã qua, đông đang tới.
    Gió mùa thu.
    Vụ thu (gieo trồng vào mùa thu).
  3. Năm, dùng để tính thời gian đã trôi qua.
    Đã mấy thu qua.
    Một ngày đằng đẵng xem bằng ba thu (ca dao).

Động từ[sửa]

thu

  1. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.
    Thu lại.
    Thu lợi nhuận.
    Tăng thu, giảm chi.
  2. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.
    Rơm được thu lại thành đống.
    Thu dụng cụ bỏ vào hộp.
    Non sông thu vào một mối.
    Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
  3. Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
    Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
    Thu được một bài học lớn.
  4. Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.
    Bài hát được thu vào băng.
    Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
  5. Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.
    Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
    Năm chương thu lại còn ba.
  6. Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.
    Ngồi thu ở một góc.
    Thu hai tay vào lòng.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]