thu
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| tʰu˧˧ | tʰu˧˥ | tʰu˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| tʰu˧˥ | tʰu˧˥˧ | ||
Phồn thể
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
thu
Động từ
thu
- Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi.
- Thu lại.
- Thu lợi nhuận.
- Tăng thu, giảm chi.
- Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi.
- Rơm được thu lại thành đống.
- Thu dụng cụ bỏ vào hộp.
- Non sông thu vào một mối.
- Người bệnh thu hết hơi tàn, trối lại mấy câu.
- Đạt được, có được kết quả nào đó sau một quá trình hoạt động.
- Hội nghị thu được kết quả tốt đẹp.
- Thu được một bài học lớn.
- Ghi lại âm thanh, hình ảnh nào đó bằng máy.
- Bài hát được thu vào băng.
- Thu vào ống kính những hình ảnh đẹp.
- Làm cho nhỏ lại hoặc gọn lại.
- Diện tích đất hoang thu hẹp dần.
- Năm chương thu lại còn ba.
- Làm cho thân mình gọn lại, choán ít chỗ hơn và thường khó nhận thấy hơn.
- Ngồi thu ở một góc.
- Thu hai tay vào lòng.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “thu”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)