dénuer

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Động từ phản thân[sửa]

se dénuer tự động từ

  1. Thiếu, chịu thiếu.
    Il s’est dénué de tout pour nourrir ses enfants — ông ta chịu thiếu mọi thứ để nuôi con

Tham khảo[sửa]