Bước tới nội dung

chịu

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

    Âm phi Hán-Việt của tiếng Trung Quốc (HV: thụ).

    Cách phát âm

    IPA theo giọng
    Hà NộiHuếSài Gòn
    ʨḭʔw˨˩ʨḭw˨˨ʨiw˨˩˨
    VinhThanh ChươngHà Tĩnh
    ʨiw˨˨ʨḭw˨˨

    Chữ Nôm

    (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

    Động từ

    chịu

    1. Bằng lòng, ưng thuận.
      Chúng ta thà hi sinh tất cả, chứ không chịu mất nước (Hồ Chí Minh)
    2. Đành nhận, không thể khác được.
      Mình làm mình chịu, kêu mà ai thương (Truyện Kiều)
    3. Nhận là không thể làm được.
      Bài toán khó thế thì xin chịu
    4. Chưa trả được nợ.
      Túng quá chưa trả được nợ, xin chịu
    5. Tiếp nhận một tác động bên ngoài.
      Ông cụ tài chịu rét
    6. Thừa nhậnkém người khác.
      Chịu anh là người biết nhiều chuyện
    7. Cố gắng làm một việc đòi hỏi tốn công.
      Cháu nó cũng chịu đọc sách.
    8. Trgt. Chưa trả ngay được.
      Đón bà hàng gạo mà đong chịu (Nguyên Hồng).

    Tham khảo