désignatif

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

désignatif

  1. Chỉ, chỉ rõ.
    La faux est l’emblème désignatif de la mort — cái lưỡi hái là biểu hiện chỉ sự chết

Tham khảo[sửa]