chỉ rõ

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨḭ˧˩˧ zɔʔɔ˧˥ʨi˧˩˨ ʐɔ˧˩˨ʨi˨˩˦ ɹɔ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Động từ[sửa]

chỉ rõ

  1. là hành động giải thích, làm sáng tỏ cái gì đó còn mập mờ, không rõ ràng.


Dịch[sửa]