dødelig
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | dødelig |
| gt | dødelig | |
| Số nhiều | dødelige | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
dødelig
- Đưa đến sự chết, làm chết người.
- Sykdommen er dødelig.
- Có thể chết được, sẽ chết.
- Alle mennesker er dødelige.
- Rất, rất là, quá, cực độ.
- Hun ble dødelig fornærmet.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dødelig”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)