cực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kɨ̰ʔk˨˩ | kɨ̰k˨˨ | kɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨk˨˨ | kɨ̰k˨˨ | ||
Các chữ Hán có phiên âm thành “cực”
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Cách viết từ này trong chữ Nôm
Từ tương tự
Danh từ
cực
- Đầu mút, điểm ở đầu cùng.
- Đầu nối, qua đó dòng điện được dẫn vào một máy thu điện một chiều (ác-quy, bình điện phân... một đèn điện tử, bán dẫn (đèn hai ba cực hoặc đầu nối từ đó dòng điện được lấy ra từ một máy phát điện một chiều.
- Cực dương.
- Điểm mà ở đó trục tưởng tượng của Trái Đất xuyên qua mặt đất.
- Khí hậu vùng cực.
Phó từ
cực
Tính từ
cực
- Phải chịu đựng rất vất vả và khổ tâm đến mức tưởng như không thể hơn được nữa.
- Cuộc sống đỡ cực chút ít .
- Con hư cực lòng cha mẹ.
Dịch
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cực”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
